古惑仔

古惑仔
huòzǎi
cổ hoặc tể

côn đồ; du côn; (khẩu) đứa bất hảo

4 nghĩa#47477
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    côn đồ; du côn; (khẩu) đứa bất hảo

    • Anh ta là một tên côn đồ.

  2. danh từ

    thanh niên hư hỏng; đứa trẻ bất hảo; (khẩu) thằng nhóc lưu manh

    • Trước đây anh ấy là một thanh niên hư hỏng.

  3. danh từ

    tên cướp; phỉ đồ; tên tội phạm

    • Anh ấy là một tên côn đồ.

  4. danh từ

    thanh niên bất hảo; giang hồ (khẩu ngữ Quảng Đông)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.