古典派

古典派
diǎnpài
cổ điển phái

trường phái cổ điển; phái cổ điển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trường phái cổ điển; phái cổ điển

    • Anh ấy là một nhạc sĩ cổ điển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.