古典乐

古典乐
diǎnyuè
cổ điển nhạc

nhạc cổ điển (chủ yếu là nhạc cổ điển phương Tây)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc cổ điển (chủ yếu là nhạc cổ điển phương Tây)

    • Tôi thích nghe nhạc cổ điển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.