口蹄疫

口蹄疫
kǒu
khẩu đề dịch

bệnh lở mồm long móng (FMD)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh lở mồm long móng (FMD)

    • Bệnh lở mồm long móng là một bệnh truyền nhiễm ở động vật.

  2. danh từ

    bệnh lở mồm long móng

    • Bệnh lở mồm long móng là một bệnh ở động vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.