口诛笔伐

口诛笔伐
kǒuzhū
khẩu tru bút phạt

lên án bằng lời nói và bài viết [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lên án bằng lời nói và bài viết [thành ngữ]

    • Chúng tôi lên án hành vi này bằng lời nói và văn bản.

  2. động từ

    lên án bằng lời nói và bài viết; khẩu tru bút phạt [thành ngữ]

    • Chúng tôi lên án bằng lời nói và văn bản những hành vi vô đạo đức đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.