口气
giọng điệu; khẩu khí
NGHĨA
- 壹名danh từ
giọng điệu; khẩu khí
中说话的语调和态度shuōhuà de yǔdiào hé tàidù
- 。
Giọng điệu của anh ấy rất tệ.
- 貳名danh từ
giọng điệu; khẩu khí; hơi miệng (mùi miệng)
中说话的语气和态度shuōhuà de yǔqì hé tàidù
- 。
Cái giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất tệ.
- 參名danh từ
giọng điệu; khẩu khí; hơi thở (từ miệng)
中说话的样子和态度shuōhuà de yàngzi hé tàidù
- 。
Cái giọng điệu anh ấy nói chuyện rất tệ.
- 肆名danh từ
giọng điệu; khẩu khí; hơi thở (từ miệng)
中说话的态度和方式;某人表达观点的样子shuōhuà de tàidù hé fāngshì;mǒurén biǎodá guāndiǎn de yàngzi
giọng điệu; khẩu khí
NGHĨA
- 壹名danh từ
giọng điệu; khẩu khí
中说话的语调和态度shuōhuà de yǔdiào hé tàidù
- 。
Giọng điệu của anh ấy rất tệ.
- 貳名danh từ
giọng điệu; khẩu khí; hơi miệng (mùi miệng)
中说话的语气和态度shuōhuà de yǔqì hé tàidù
- 。
Cái giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất tệ.
- 參名danh từ
giọng điệu; khẩu khí; hơi thở (từ miệng)
中说话的样子和态度shuōhuà de yàngzi hé tàidù
- 。
Cái giọng điệu anh ấy nói chuyện rất tệ.
- 肆名danh từ
giọng điệu; khẩu khí; hơi thở (từ miệng)
中说话的态度和方式;某人表达观点的样子shuōhuà de tàidù hé fāngshì;mǒurén biǎodá guāndiǎn de yàngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối