口气

口气
kǒu
khẩu khí

giọng điệu; khẩu khí

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#4801
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giọng điệu; khẩu khí

    说话的语调和态度shuōhuà de yǔdiào hé tàidù

    • Giọng điệu của anh ấy rất tệ.

  2. danh từ

    giọng điệu; khẩu khí; hơi miệng (mùi miệng)

    说话的语气和态度shuōhuà de yǔqì hé tàidù

    • Cái giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất tệ.

  3. danh từ

    giọng điệu; khẩu khí; hơi thở (từ miệng)

    说话的样子和态度shuōhuà de yàngzi hé tàidù

    • Cái giọng điệu anh ấy nói chuyện rất tệ.

  4. danh từ

    giọng điệu; khẩu khí; hơi thở (từ miệng)

    说话的态度和方式;某人表达观点的样子shuōhuà de tàidù hé fāngshì;mǒurén biǎodá guāndiǎn de yàngzi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.