口吻

口吻
kǒuwěn
khẩu vẫn

giọng điệu; khẩu khí

7 nghĩa#39681
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giọng điệu; khẩu khí

    • Giọng điệu của anh ấy rất thân thiện.

  2. danh từ

    giọng điệu; khẩu khí

    • Giọng điệu của anh ấy rất lạ.

  3. danh từ

    giọng điệu; khẩu khí; giọng nói

  4. danh từ

    mõm; giọng điệu; khẩu khí

    • Mõm của con chó này rất dài.

  5. danh từ

    miệng (của động vật); giọng điệu; cách nói

    • Cái mõm của con chó này rất dài.

  6. danh từ

    mõm (phần miệng và mũi nhô ra của động vật); giọng điệu; khẩu khí

    • Mõm chó rất dài.

  7. danh từ

    giọng điệu; khẩu khí; môi (nghĩa đen)

    • Giọng điệu của anh ấy rất kỳ lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.