期其kỳ(cái đó, ấy)HÀI THANH月nguyệt(mặt trăng, tháng)BỘTheo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
期其kỳ(cái đó, ấy)HÀI THANH月nguyệt(mặt trăng, tháng)BỘTheo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.