口径

口径
kǒujìng
khẩu kính

khẩu kính; đường kính; cỡ nòng; khẩu độ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10081
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khẩu kính; đường kính; cỡ nòng; khẩu độ

    枪炮或镜头的直径大小qiāng pào huò jìng tou de zhíjìng dàxiǎo

    • Khẩu kính của khẩu súng này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    khẩu kính; (bóng) lập trường; phiên bản (sự việc); khẩu súng (cỡ nòng)

    枪炮等武器的孔洞大小qiāngpào děng wǔqì de kǒngdòng dàxiǎo

    • Lập trường của họ không nhất quán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.