孔径

孔径
kǒngjìng
khổng kính

đường kính lỗ; khẩu độ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường kính lỗ; khẩu độ

    • Đường kính lỗ này quá nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.