内径

内径
nèijìng
nội kính

đường kính trong; đường kính nội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường kính trong; đường kính nội

    • Đường kính trong của ống này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.