直径

直径
zhíjìng
trực kính

đường kính trung bình; đường kính danh nghĩa

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#27361
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường kính trung bình; đường kính danh nghĩa

    • Đường kính của hình tròn này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.