口吃

口吃
kǒuchī
khẩu cật

nói lắp; nói ngọng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23231
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói lắp; nói ngọng

    • Anh ấy nói lắp rất nặng.

  2. động từ

    nói lắp; nói ngọng

    • Anh ấy nói chuyện hơi lắp bắp.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.