- 口khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
nói không chọn lời; buột miệng nói bừa [thành ngữ]
nói không chọn lời; buột miệng nói bừa [thành ngữ]
Anh ấy tức đến mức nói năng lộn xộn.
miệng không chọn lời (nói bừa bãi, không suy nghĩ) [thành ngữ]
Anh ấy nói năng lung tung, nói rất nhiều lời không nên nói.
nói không lựa lời; nói bừa bãi [thành ngữ]
Anh ấy nói năng bừa bãi, nói rất nhiều lời không nên nói.
nói không chọn lời; buột miệng nói bừa [thành ngữ]
nói không chọn lời; buột miệng nói bừa [thành ngữ]
Anh ấy tức đến mức nói năng lộn xộn.
miệng không chọn lời (nói bừa bãi, không suy nghĩ) [thành ngữ]
Anh ấy nói năng lung tung, nói rất nhiều lời không nên nói.
nói không lựa lời; nói bừa bãi [thành ngữ]
Anh ấy nói năng bừa bãi, nói rất nhiều lời không nên nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.