口不择言

口不择言
kǒuyán
khẩu bất trạch ngôn

nói không chọn lời; buột miệng nói bừa [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói không chọn lời; buột miệng nói bừa [thành ngữ]

    • Anh ấy tức đến mức nói năng lộn xộn.

  2. động từ

    miệng không chọn lời (nói bừa bãi, không suy nghĩ) [thành ngữ]

    • Anh ấy nói năng lung tung, nói rất nhiều lời không nên nói.

  3. động từ

    nói không lựa lời; nói bừa bãi [thành ngữ]

    • Anh ấy nói năng bừa bãi, nói rất nhiều lời không nên nói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.