Tới nội dung chính

口碑

口碑
kǒubēi
khẩu bi

tiếng tăm; danh tiếng (được truyền miệng)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#47102
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tiếng tăm; danh tiếng (được truyền miệng)

    • 。

      Nhà hàng này có tiếng tốt.

  2. 貳名danh từ

    tiếng tăm; danh tiếng (trong dư luận)

    • 。

      Nhà hàng này có tiếng tăm rất tốt.

  3. 參名danh từ

    tiếng lành; danh tiếng (do mọi người truyền miệng); uy tín

    • 。

      Nhà hàng này có tiếng tăm rất tốt.

  4. 肆名danh từ

    tiếng tăm; danh tiếng (được truyền miệng)

口
kǒu
khẩu
BỘ THỦ⼝
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu