Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变音记号
变音记号
biến âm ký hiệu
ký hiệu thay đổi cao độ (nhạc lý: các ký hiệu như ♯, ♭, ♮)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ký hiệu thay đổi cao độ (nhạc lý: các ký hiệu như ♯, ♭, ♮)
- ?
Dấu hóa này có nghĩa là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
变音记号
Phồn thể變音記號
biến âm ký hiệu
ký hiệu thay đổi cao độ (nhạc lý: các ký hiệu như ♯, ♭, ♮)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ký hiệu thay đổi cao độ (nhạc lý: các ký hiệu như ♯, ♭, ♮)
- ?
Dấu hóa này có nghĩa là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu