变音记号

变音记号
biànyīnhao
biến âm ký hiệu

ký hiệu thay đổi cao độ (nhạc lý: các ký hiệu như ♯, ♭, ♮)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ký hiệu thay đổi cao độ (nhạc lý: các ký hiệu như ♯, ♭, ♮)

    • Dấu hóa này có nghĩa là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.