变回

变回
biànhuí
biến hồi

biến trở lại; trở lại thành

2 nghĩa#17521
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biến trở lại; trở lại thành

    • Nó đã biến trở lại hình dạng ban đầu.

  2. động từ

    biến trở lại; hoàn nguyên

    • Anh ấy đã trở lại như cũ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.