Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变回
变回
biến hồi
biến trở lại; trở lại thành
2 nghĩa#17521
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
biến trở lại; trở lại thành
- 。
Nó đã biến trở lại hình dạng ban đầu.
- 貳动động từ
biến trở lại; hoàn nguyên
- 。
Anh ấy đã trở lại như cũ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ变回
Phồn thể變回
biến hồi
biến trở lại; trở lại thành
2 nghĩa#17521
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
biến trở lại; trở lại thành
- 。
Nó đã biến trở lại hình dạng ban đầu.
- 貳动động từ
biến trở lại; hoàn nguyên
- 。
Anh ấy đã trở lại như cũ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu