热门

热门
mén
nhiệt môn

phổ biến; thịnh hành; hot (đang được quan tâm)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#14731
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phổ biến; thịnh hành; hot (đang được quan tâm)

    很多人喜欢;很受欢迎hěnduō rén xǐhuān; hěn shòu huānyíng

    • Đây là một chủ đề nóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.