Tới nội dung chính

吃香

吃香
chīxiāng
cật hương

được ưa chuộng; đắt khách; hot

3 nghĩa#42257
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    được ưa chuộng; đắt khách; hot

    • 。

      Công việc này rất được ưa chuộng.

  2. 貳形tính từ

    được ưa chuộng; được trọng dụng

  3. 參形tính từ

    thông tục; dân gian; tầm thường; thô tục

    • 。

      Sản phẩm này rất được ưa chuộng.

吃
chī
cật
BỘ THỦ⼝
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu