发脱口齿

发脱口齿
tuōkǒuchǐ
phát thoát khẩu xỉ

răng miệng; cách nói chuyện; khả năng ăn nói

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    răng miệng; cách nói chuyện; khả năng ăn nói

  2. danh từ

    răng miệng; khả năng phát âm; cách nói chuyện

    • Cách phát âm của anh ấy rất rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.