Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发脱口齿
发脱口齿
phát thoát khẩu xỉ
răng miệng; cách nói chuyện; khả năng ăn nói
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
răng miệng; cách nói chuyện; khả năng ăn nói
- 貳名danh từ
răng miệng; khả năng phát âm; cách nói chuyện
- 。
Cách phát âm của anh ấy rất rõ ràng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
发脱口齿
Phồn thể發脫口齒
phát thoát khẩu xỉ
răng miệng; cách nói chuyện; khả năng ăn nói
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
răng miệng; cách nói chuyện; khả năng ăn nói
- 貳名danh từ
răng miệng; khả năng phát âm; cách nói chuyện
- 。
Cách phát âm của anh ấy rất rõ ràng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu