发育

发育
phát dục

xây dựng; kiến tạo; cấu thành

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#15069
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xây dựng; kiến tạo; cấu thành

    • Đứa trẻ phát triển rất tốt.

  2. động từ

    triển vọng; tiền đồ; có tương lai

    • Đứa trẻ này phát triển rất tốt.

  3. động từ

    sinh sôi; tăng sinh; sinh sản

  4. động từ

    động thái; diễn biến; tình hình phát triển

  5. động từ

    phát triển; trưởng thành

    • Cô ấy dậy thì rất sớm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.