发愤图强

发愤图强
fènqiáng
phát phẫn đồ cường

phát phấn đồ cường; quyết tâm phấn đấu [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phát phấn đồ cường; quyết tâm phấn đấu [thành ngữ]

    • Anh ấy quyết tâm mạnh mẽ, cuối cùng đã thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.