记者会

记者会
zhěhuì
ký giả hội

họp báo; buổi tiếp báo chí

1 nghĩa#18831
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    họp báo; buổi tiếp báo chí

    • Khi nào thì họp báo bắt đầu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.