招待会

招待会
zhāodàihuì
chiêu đãi hội

buổi chiêu đãi; tiệc chiêu đãi

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18521Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    buổi chiêu đãi; tiệc chiêu đãi

    • Chúng tôi đi dự tiệc chiêu đãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.