- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)HÌNH THANH
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
buổi chiêu đãi; tiệc chiêu đãi
buổi chiêu đãi; tiệc chiêu đãi
Chúng tôi đi dự tiệc chiêu đãi.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
buổi chiêu đãi; tiệc chiêu đãi
buổi chiêu đãi; tiệc chiêu đãi
Chúng tôi đi dự tiệc chiêu đãi.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.