Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发奋图强
发奋图强
phát phấn đồ cường
nỗ lực phấn đấu; quyết tâm thành đạt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nỗ lực phấn đấu; quyết tâm thành đạt [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta phải nỗ lực vươn lên, chăm chỉ học tập.
- 貳动động từ
nỗ lực phấn đấu; quyết tâm lành mạnh [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ发奋图强
Phồn thể發奮圖強
phát phấn đồ cường
nỗ lực phấn đấu; quyết tâm thành đạt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nỗ lực phấn đấu; quyết tâm thành đạt [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta phải nỗ lực vươn lên, chăm chỉ học tập.
- 貳动động từ
nỗ lực phấn đấu; quyết tâm lành mạnh [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu