发奋图强

发奋图强
fènqiáng
phát phấn đồ cường

nỗ lực phấn đấu; quyết tâm thành đạt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nỗ lực phấn đấu; quyết tâm thành đạt [thành ngữ]

    • Chúng ta phải nỗ lực vươn lên, chăm chỉ học tập.

  2. động từ

    nỗ lực phấn đấu; quyết tâm lành mạnh [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.