Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发光二极体
发光二极体
phát quang nhị cực thể
đèn phát quang; diode phát quang; LED
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đèn phát quang; diode phát quang; LED
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
发光二极体
Phồn thể發光二極體
phát quang nhị cực thể
đèn phát quang; diode phát quang; LED
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đèn phát quang; diode phát quang; LED
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu