反馈

反馈
fǎnkuì
phản quỹ

phản hồi; phản ánh; phản hồi thông tin

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24266
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản hồi; phản ánh; phản hồi thông tin

    • Xin hãy phản hồi cho chúng tôi.

  2. động từ

    phản hồi; phản ánh

    • Xin hãy cho tôi một vài phản hồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.