Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反袁斗争
反袁斗争
phản viên đấu tranh
cuộc đấu tranh chống Viên (Viên Thế Khải) bảo vệ Cộng hòa năm 1915
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc đấu tranh chống Viên (Viên Thế Khải) bảo vệ Cộng hòa năm 1915
- 。
Cuộc đấu tranh chống Viên là một sự kiện lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ反袁斗争
Phồn thể反袁鬥爭
phản viên đấu tranh
cuộc đấu tranh chống Viên (Viên Thế Khải) bảo vệ Cộng hòa năm 1915
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc đấu tranh chống Viên (Viên Thế Khải) bảo vệ Cộng hòa năm 1915
- 。
Cuộc đấu tranh chống Viên là một sự kiện lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu