反攻

反攻
fǎngōng
phản công

phản công; phản kích

2 nghĩa#29677
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản công; phản kích

    • Họ đã bắt đầu phản công.

  2. phản công; tấn công trở lại

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.