反弹

反弹
fǎntán
phản đàn

bật lại; nảy lại; phục hồi (sau khi giảm)

HSK 7 (3.0)8 nghĩa#20398
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bật lại; nảy lại; phục hồi (sau khi giảm)

    • Quả bóng đã bật trở lại.

  2. động từ

    bật lại; phục hồi (thị trường chứng khoán...); (bóng) nảy lại

    • Thị trường chứng khoán đã phục hồi.

  3. danh từ

    bật lại; phản ứng ngược; (thị trường) phục hồi; sự bật bổng

    • Chính sách này đã gây ra phản ứng dữ dội trong xã hội.

  4. danh từ

    phản ứng ngược; bật lại; phục hồi (sau khi giảm)

    • Quyết định này có thể sẽ có phản ứng tiêu cực.

  5. động từ

    bật lại; bật ngược lại; (bóng) phục hồi; phản đàn

  6. động từ

    bật lại; phản hồi; (giá cả) phục hồi; tác dụng ngược

  7. động từ

    bật lại; nảy lại; (giá cả) phục hồi; phản đàn

  8. động từ

    nảy lại; phản đàn; (bóng) phục hồi sau suy giảm

    • Quả bóng đã nảy lên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.