双生兄弟

双生兄弟
shuāngshēngxiōng
song sinh huynh đệ

anh em sinh đôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. anh em sinh đôi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.