双氢睾酮

双氢睾酮
shuāngqīnggāotóng
song khinh cao đồng

dihydrotestosterone (DHT); testosterone dạng khử hydro

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dihydrotestosterone (DHT); testosterone dạng khử hydro

    • Dihydrotestosterone là một loại hormone nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.