双斑绿柳莺

双斑绿柳莺
shuāngbānliǔyīng
song ban lục liễu oanh

chim chích xanh hai vạch (Phylloscopus plumbeitarsus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim chích xanh hai vạch (Phylloscopus plumbeitarsus)

    • Chim chích chòe hai vạch là một loài chim di cư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.