双周期性

双周期性
shuāngzhōuxìng
song chu kỳ tính

(toán) tính tuần hoàn kép; tính chu kỳ đôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (toán) tính tuần hoàn kép; tính chu kỳ đôi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.