Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
友好区
友好区
hữu hảo khu
khu Hữu Hảo, thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Hữu Hảo, thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang
- 。
Hữu Hảo là một quận của thành phố Y Xuân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ友好区
Phồn thể友好區
hữu hảo khu
khu Hữu Hảo, thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Hữu Hảo, thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang
- 。
Hữu Hảo là một quận của thành phố Y Xuân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu