Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
参量空间
参量空间
tham lượng không gian
không gian môđuli (toán học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
không gian môđuli (toán học)
- 。
Không gian tham số là một khái niệm trong toán học.
- 貳名danh từ
không gian tham số
- 。
Không gian tham số này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ参量空间
Phồn thể參量空間
tham lượng không gian
không gian môđuli (toán học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
không gian môđuli (toán học)
- 。
Không gian tham số là một khái niệm trong toán học.
- 貳名danh từ
không gian tham số
- 。
Không gian tham số này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị