去污名化

去污名化
mínghuà
khứ ô danh hoá

xóa bỏ kỳ thị; khử danh xấu; giải trừ ô danh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xóa bỏ kỳ thị; khử danh xấu; giải trừ ô danh

    • Chúng ta nên xoá bỏ sự kỳ thị đối với bệnh tâm thần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.