去其糟粕

去其糟粕
zāo
khứ kỳ tao phách

loại bỏ phần cặn bã; gạn bỏ tinh tạp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    loại bỏ phần cặn bã; gạn bỏ tinh tạp

    • Chúng ta nên loại bỏ những thứ cặn bã và giữ lại những tinh hoa.

  2. động từ

    loại bỏ phần cặn bã; gạn bỏ tinh hoa

    • Chúng ta nên bỏ đi cái xấu, giữ lại cái tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.