Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
/
去其糟粕
去其糟粕
khứ kỳ tao phách
loại bỏ phần cặn bã; gạn bỏ tinh tạp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
loại bỏ phần cặn bã; gạn bỏ tinh tạp
- ,。
Chúng ta nên loại bỏ những thứ cặn bã và giữ lại những tinh hoa.
- 貳动động từ
loại bỏ phần cặn bã; gạn bỏ tinh hoa
- ,。
Chúng ta nên bỏ đi cái xấu, giữ lại cái tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, lúa)BỘ
- 曹tào(nhóm người, bã rượu)HÌNH THANH
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
去其糟粕
Phồn thể去
khứ kỳ tao phách
loại bỏ phần cặn bã; gạn bỏ tinh tạp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
loại bỏ phần cặn bã; gạn bỏ tinh tạp
- ,。
Chúng ta nên loại bỏ những thứ cặn bã và giữ lại những tinh hoa.
- 貳动động từ
loại bỏ phần cặn bã; gạn bỏ tinh hoa
- ,。
Chúng ta nên bỏ đi cái xấu, giữ lại cái tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, lúa)BỘ
- 曹tào(nhóm người, bã rượu)HÌNH THANH
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị