原来如此

原来如此
yuánlái
nguyên lai như thử

À, thì ra là vậy; thì ra là thế [thành ngữ]

1 nghĩa#5040
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    À, thì ra là vậy; thì ra là thế [thành ngữ]

    原来事情是这样的;现在明白了yuánlái shìqing shì zhèyàng de; xiànzài míngbai le

    • Thì ra là vậy, tôi hiểu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.