难怪

难怪
nánguài
nan quái

không có gì lạ; chẳng trách; không trách được

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4878
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không có gì lạ; chẳng trách; không trách được

    表示某事很容易理解,不足为奇biǎoshì mǒushì hěn róngyì lǐjiě, búzúwéi qíguài

    • Thảo nào anh ấy đến muộn.

  2. trạng từ

    không trách; chẳng lạ gì; không có gì lạ

    不奇怪;不足以责怪bù qíguài; bú zúyǐ zéguài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.