Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
难怪
难怪
nan quái
không có gì lạ; chẳng trách; không trách được
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4878
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không có gì lạ; chẳng trách; không trách được
中表示某事很容易理解,不足为奇biǎoshì mǒushì hěn róngyì lǐjiě, búzúwéi qíguài
- 。
Thảo nào anh ấy đến muộn.
- 貳副trạng từ
không trách; chẳng lạ gì; không có gì lạ
中不奇怪;不足以责怪bù qíguài; bú zúyǐ zéguài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
难怪
Phồn thể難怪
nan quái
không có gì lạ; chẳng trách; không trách được
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4878
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không có gì lạ; chẳng trách; không trách được
中表示某事很容易理解,不足为奇biǎoshì mǒushì hěn róngyì lǐjiě, búzúwéi qíguài
- 。
Thảo nào anh ấy đến muộn.
- 貳副trạng từ
không trách; chẳng lạ gì; không có gì lạ
中不奇怪;不足以责怪bù qíguài; bú zúyǐ zéguài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu