原形毕露

原形毕露
yuánxíng
nguyên hình tất lộ

lộ nguyên hình; bộ mặt thật bị phơi bày hoàn toàn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lộ nguyên hình; bộ mặt thật bị phơi bày hoàn toàn [thành ngữ]

    • Cuối cùng anh ta cũng lộ nguyên hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.