原住民族

原住民族
yuánzhùmín
nguyên trú dân tộc

dân tộc bản địa; thổ dân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dân tộc bản địa; thổ dân

    • Các dân tộc bản địa của Đài Loan có 16 bộ tộc.

  2. danh từ

    dân tộc bản địa; người bản địa

    • Đài Loan có rất nhiều dân tộc bản địa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.