厚德载物

厚德载物
hòuzài
hậu đức tải vật

đức dày gánh được muôn vật (người có đức lớn mới có thể gánh vác thiên hạ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đức dày gánh được muôn vật (người có đức lớn mới có thể gánh vác thiên hạ) [thành ngữ]

    • Đức dày chở vật, tự cường không ngừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái che)BỘ
  • nhật(mặt trời, ngày)HỘI Ý
  • tử(con, đứa trẻ)HỘI Ý

Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.

(bao trên-trái)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.