Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
/
卸货
卸货
tá hoá
dỡ hàng; bốc dỡ hàng hóa
2 nghĩa#28636
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dỡ hàng; bốc dỡ hàng hóa
- 。
Con tàu đang dỡ hàng.
- 貳动động từ
dỡ hàng; (bóng) sinh con
- ,。
Cô ấy đã “dỡ hàng” rồi, sinh một em bé khỏe mạnh.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
卸货
Phồn thể卸貨
tá hoá
dỡ hàng; bốc dỡ hàng hóa
2 nghĩa#28636
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dỡ hàng; bốc dỡ hàng hóa
- 。
Con tàu đang dỡ hàng.
- 貳动động từ
dỡ hàng; (bóng) sinh con
- ,。
Cô ấy đã “dỡ hàng” rồi, sinh một em bé khỏe mạnh.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán