卸货

卸货
xièhuò
tá hoá

dỡ hàng; bốc dỡ hàng hóa

2 nghĩa#28636
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dỡ hàng; bốc dỡ hàng hóa

    • Con tàu đang dỡ hàng.

  2. động từ

    dỡ hàng; (bóng) sinh con

    • Cô ấy đã “dỡ hàng” rồi, sinh một em bé khỏe mạnh.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọ(giờ Ngọ, cọc buộc ngựa)HỘI Ý
  • chỉ(dừng lại)HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối, con dấu)BỘ

Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.