Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新任
新任
tân nhiệm
mới được bổ nhiệm; tân nhiệm
3 nghĩa#16065
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mới được bổ nhiệm; tân nhiệm
- 。
Anh ấy là một quản lý mới được bổ nhiệm.
- 貳形tính từ
mới được bổ nhiệm; tân nhiệm
- 。
Anh ấy là một quản lý mới được bổ nhiệm.
- 參形tính từ
mới nhậm chức; tân nhiệm
- 。
Anh ấy là một quản lý mới nhậm chức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
LIÊN QUAN
新任
Phồn thể新
tân nhiệm
mới được bổ nhiệm; tân nhiệm
3 nghĩa#16065
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mới được bổ nhiệm; tân nhiệm
- 。
Anh ấy là một quản lý mới được bổ nhiệm.
- 貳形tính từ
mới được bổ nhiệm; tân nhiệm
- 。
Anh ấy là một quản lý mới được bổ nhiệm.
- 參形tính từ
mới nhậm chức; tân nhiệm
- 。
Anh ấy là một quản lý mới nhậm chức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.