Tới nội dung chính

新任

新任
xīnrèn
tân nhiệm

mới được bổ nhiệm; tân nhiệm

3 nghĩa#16065
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    mới được bổ nhiệm; tân nhiệm

    • 。

      Anh ấy là một quản lý mới được bổ nhiệm.

  2. 貳形tính từ

    mới được bổ nhiệm; tân nhiệm

    • 。

      Anh ấy là một quản lý mới được bổ nhiệm.

  3. 參形tính từ

    mới nhậm chức; tân nhiệm

    • 。

      Anh ấy là một quản lý mới nhậm chức.

新
xīn
tân
BỘ THỦ⽄
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu