漩涡

漩涡
xuán
tuyền oa

xoáy nước; (bóng) vòng xoáy

4 nghĩa#17140
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xoáy nước; (bóng) vòng xoáy

    • Anh ấy bị cuốn vào vòng xoáy chính trị.

  2. danh từ

    xoáy nước; vòng xoáy; xoáy lốc

    • Con thuyền bị cuốn vào xoáy nước.

  3. danh từ

    xoáy nước; vòng xoáy

    • Trên mặt nước có một xoáy nước.

  4. danh từ

    xoáy nước; vòng xoáy; xoáy lốc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.