/
漩涡
漩涡
tuyền oa
xoáy nước; (bóng) vòng xoáy
4 nghĩa#17140
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xoáy nước; (bóng) vòng xoáy
- 。
Anh ấy bị cuốn vào vòng xoáy chính trị.
- 貳名danh từ
xoáy nước; vòng xoáy; xoáy lốc
- 。
Con thuyền bị cuốn vào xoáy nước.
- 參名danh từ
xoáy nước; vòng xoáy
- 。
Trên mặt nước có một xoáy nước.
- 肆名danh từ
xoáy nước; vòng xoáy; xoáy lốc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
漩涡
Phồn thể漩渦
tuyền oa
xoáy nước; (bóng) vòng xoáy
4 nghĩa#17140
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xoáy nước; (bóng) vòng xoáy
- 。
Anh ấy bị cuốn vào vòng xoáy chính trị.
- 貳名danh từ
xoáy nước; vòng xoáy; xoáy lốc
- 。
Con thuyền bị cuốn vào xoáy nước.
- 參名danh từ
xoáy nước; vòng xoáy
- 。
Trên mặt nước có một xoáy nước.
- 肆名danh từ
xoáy nước; vòng xoáy; xoáy lốc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)