险恶

险恶
xiǎnè
hiểm ác

tà ác; gian ác; xấu xa

3 nghĩa#27170
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tà ác; gian ác; xấu xa

    • Anh ta là một người hiểm ác.

  2. tính từ

    ở trong tình trạng nguy hiểm; bên bờ hiểm nguy

    • Nơi này rất nguy hiểm.

  3. tính từ

    cỏ dại; (bóng) xấu xa, độc ác

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách núi)BỘ
  • thiêm(tất cả, đồng lòng)HÀI THANH

Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.