Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
/
险恶
险恶
hiểm ác
tà ác; gian ác; xấu xa
3 nghĩa#27170
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tà ác; gian ác; xấu xa
- 。
Anh ta là một người hiểm ác.
- 貳形tính từ
ở trong tình trạng nguy hiểm; bên bờ hiểm nguy
- 。
Nơi này rất nguy hiểm.
- 參形tính từ
cỏ dại; (bóng) xấu xa, độc ác
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
险恶
Phồn thể險惡
hiểm ác
tà ác; gian ác; xấu xa
3 nghĩa#27170
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tà ác; gian ác; xấu xa
- 。
Anh ta là một người hiểm ác.
- 貳形tính từ
ở trong tình trạng nguy hiểm; bên bờ hiểm nguy
- 。
Nơi này rất nguy hiểm.
- 參形tính từ
cỏ dại; (bóng) xấu xa, độc ác
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)