Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
危辞耸听
危辞耸听
nguy từ tủng thính
nói những lời đáng sợ để gây hoảng loạn; thổi phồng mối nguy để dọa người [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nói những lời đáng sợ để gây hoảng loạn; thổi phồng mối nguy để dọa người [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích nói những lời khoa trương để gây sốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ危辞耸听
Phồn thể危辭聳聽
nguy từ tủng thính
nói những lời đáng sợ để gây hoảng loạn; thổi phồng mối nguy để dọa người [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nói những lời đáng sợ để gây hoảng loạn; thổi phồng mối nguy để dọa người [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích nói những lời khoa trương để gây sốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán