危辞耸听

危辞耸听
wēisǒngtīng
nguy từ tủng thính

nói những lời đáng sợ để gây hoảng loạn; thổi phồng mối nguy để dọa người [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nói những lời đáng sợ để gây hoảng loạn; thổi phồng mối nguy để dọa người [thành ngữ]

    • Anh ấy thích nói những lời khoa trương để gây sốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.