危机四伏

危机四伏
wēi
nguy cơ tứ phục

nguy cơ rình rập khắp nơi [thành ngữ]

1 nghĩa#45090
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nguy cơ rình rập khắp nơi [thành ngữ]

    • Anh ấy hiện đang gặp nguy hiểm tứ phía.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.