卡西米尔效应

卡西米尔效应
ěrxiàoyìng
ca tây mễ nhĩ hiệu ứng

hiệu ứng Casimir (lực hút giữa hai tấm kim loại song song do hiệu ứng chân không cơ học lượng tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệu ứng Casimir (lực hút giữa hai tấm kim loại song song do hiệu ứng chân không cơ học lượng tử)

    • Hiệu ứng Casimir là một hiện tượng cơ học lượng tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.